ôn hòa

Học thuật
Thân thiện
ôn hòa

Ông ấy có tính tình ôn hòa và luôn lắng nghe mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Điềm đạm, không nóng nảy: Dùng để chỉ tính cách con người bình tĩnh, nhẹ nhàng, không dễ nổi giận.
    • Êm dịu, không quá nóng cũng không quá lạnh: Dùng để mô tả khí hậu, thời tiết dễ chịu.
    • xu hướng trung dung, không cực đoan: Thường dùng trong chính trị hoặc quan điểm để chỉ lập trường trung dung, ôn định, không thiên về cực tả hay cực hữu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy người rất ôn hòa, chưa bao giờ to tiếng với ai. (Tính cách điềm đạm)
    • Miền Bắc nước ta mùa thu khí hậu ôn hòa, mát mẻ. (Khí hậu êm dịu)
    • Chính sách đối ngoại ôn hòa của quốc gia đó đã nhận được sự ủng hộ. (Xu hướng trung dung, không cực đoan)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thái độ ôn hòa": Cách ứng xử, nói năng nhã nhặn, lịch sự, chừng mực.

    • bị khiêu khích, anh ấy vẫn giữ thái độ ôn hòa.
  • "Giọng nói ôn hòa": Giọng nói nhẹ nhàng, điềm tĩnh, truyền cảm giác dễ chịu.

    • Với giọng nói ôn hòa, giáo dễ dàng thu hút sự chú ý của học sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Ôn tồn (tính từ): Nhẹ nhàng, điềm tĩnh trong lời nói, cử chỉ.

    • Anh ấy ôn tồn giải thích lại vấn đề.
  • Điềm đạm (tính từ): Bình tĩnh, không hấp tấp, không dễ bị kích động.

    • ấy phong thái điềm đạm đáng ngưỡng mộ.
  • Trung dung (tính từ): Giữ thái độ trung hòa, không thiên lệch.

    • Anh ta chọn lập trường trung dung trong cuộc tranh luận.
Từ đồng nghĩa
  • Hiền hòa: Hiền lành, hòa nhã.
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái (thường chỉ tính cách, lời nói).
  • Ôn nhu: Hiền hòa, mềm mỏng.
Từ trái nghĩa
  • Nóng nảy: Dễ tức giận, thiếu kiềm chế.
  • Cực đoan: quan điểm, hành động quá khích, thiếu cân bằng.
  • Khắc nghiệt: (Về khí hậu) Gay gắt, khó chịu.
Cụm từ liên quan
  • Chính sách ôn hòa: Đường lối, chính sách mang tính xây dựng, hòa dịu, tránh xung đột.

    • Quốc gia này theo đuổi một chính sách đối ngoại ôn hòa.
  • Biện pháp ôn hòa: Cách giải quyết vấn đề một cách hòa bình, thương lượng.

    • Các bên nên tìm kiếm một giải pháp ôn hòa cho tranh chấp.
ôn hòa

Ông ấy có tính tình ôn hòa và luôn lắng nghe mọi người.

  1. t. 1. Điềm đạm, không nóng nảy : Tính nết ôn hòa. 2. Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá : Khí hậu ôn hòa. 3. Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản : Đảng phái ôn hòa.